Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "gánh chịu" (1)
gánh chịu
Tiếng Anh
Động từto bear, to suffer
Người dân phải gánh chịu những hậu quả nặng nề từ thiên tai.
The people have to bear the heavy consqueneces of natural disasters.
Từ liên quan "gánh chịu" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "gánh chịu" (2)
Người dân phải gánh chịu những hậu quả nặng nề từ thiên tai.
The people have to bear the heavy consqueneces of natural disasters.
Công ty đã gánh chịu phí tổn thất lớn do thiên tai.
The company incurred significant costs due to natural disaster.
